Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ước

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɨək̚˧˦] · Huế [ʔɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đại lượng chia hết một đại lượng khác.
  2. 1 là ước của mọi số tự nhiên.
Động từ
  1. Cầu mong điều biết là rất khó hoặc không hiện thực.
    • Ước được đi du lịch vòng quanh thế giới.
    • Ước gì anh lấy được nàng... (ca dao)
    • Cầu được ước thấy.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Cùng thoả thuận với nhau sẽ thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau.
    • Phụ lời ước.
  3. (Thường dùng không có chủ ngữ) . Đoán định một cách đại khái.
    • Thửa ruộng ước khoảng hai sào.
    • Ước cự li bằng mắt.
    • Một người ước bốn mươi tuổi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ước"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ước" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wish · to wish
🇰🇷 Tiếng Hàn 바라다 barada · 빌다 bilda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "ước"

mơ ướcMong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.ao ướcĐiều mơ ước.mong ướcMong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.Tân ƯớcPhần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).điều ướcVăn bản ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi những điều cam kết của các bên về những vấn đề cùng quan tâm như chính trị, kinh tế, quân sự, ngoại giao, v.v..hiệp ướcĐiều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên về những vấn đề chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá.ước tínhTính áng chừng trên đại thể.công ướcĐiều ước do nhiều nước cùng kí kết để quy định các nguyên tắc, thể lệ cho từng vấn đề trong quan hệ quốc tế.Cựu ƯớcPhần đầu của toàn bộ Kinh Thánh của Kitô giáo, ứng với Kinh Thánh của Do Thái giáo.quy ướcNhững điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo.ước muốnĐiều mong muốn thiết tha.ước chừngƯớc vào khoảng.giao ướcĐiều kiện đính hẹn với nhau.ước chung lớn nhấtSố tự nhiên lớn nhất trong tập hợp các ước chung (từ hai số trở lên) mà chia hết cho các số trong ước chung đó.hòa ướcĐiều ước do hai hay nhiều nước kí kết về hòa bình cho các bên tham chiến.ước lệQuy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật.ước vọngĐiều mong mỏi.qui ướcThoả thuận trước với nhau là sẽ cùng theo.khả ước(Toán học) .mật ướcĐiều ước kín ký kết với nhau.ước địnhHẹn trước việc sẽ làm.khẩu ướcThỏa thuận bằng lời nói giữa các bên.ước chungƯớc đồng thời của nhiều đại lượng.hẹn ướcHẹn với nhau. (nói về việc quan trọng)giản ướcLược bỏ những phần có thể lược bỏ để làm cho có hình thức đơn giản hơn.đính ướcHứa hẹn cùng nhau thi hành một việc khá quan trọng.khế ướcGiấy giao kèo về việc mua bán nhà, đất.ước sốSố chia hết của một số khác.vô ướcChỉ hai lượng cùng loại nhưng không có phân ước chung.ước lượcRút gọn.ước lượngĐoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác.nguyện ướcCầu muốn, ước mong.ước aoxem ao ướcmộng ước(Văn chương) điều tốt đẹp luôn luôn mơ ước có được.sở ướcĐiều mình mong được.ước số chungƯớc số đồng thời của nhiều số.đặc ướcHiệp ước đặc biệt.thông ước(Toán học) Nói hai đại lượng cùng chia hết cho một đại lượng thứ ba cùng loại.kiệm ướcTằn tiện đúng mức.hôn ướcLời hẹn lấy nhau của trai gái.

Cấu tạo âm tiết

ướcâm đầu (không) · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.