Danh từ
- Điều ước do hai hay nhiều nước kí kết về hòa bình cho các bên tham chiến.
- Hai nước kí hòa ước chấm dứt chiến tranh.
"hòa ước" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | peace treaty |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 和平条约 |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Friedensvertrag |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Barış antlaşması |
| Tiếng Thuỵ Điển | fredsfördrag |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hòa ước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.