Động từ
- Thoả thuận trước với nhau là sẽ cùng theo.
- Tôn trọng những điều đã qui ước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Qui: phép tắc; ước: hẹn nhau
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "qui ước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.