qui
Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "qui"
Từ bắt đầu bằng "qui"
qui môMức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.qui ướcThoả thuận trước với nhau là sẽ cùng theo.qui chếĐiều định ra để mọi người cùng theo mà làm.qui thuậnxem quy thuậnqui hoạchxem quy hoạchqui tỉnhVề thăm cha mẹ.qui tắcxem quy tắcqui laiTrở về, quay về (vì mẹ chết).qui kếtxem quy kếtqui chuẩnxem quy chuẩnqui tậpxem quy tậpqui hàngxem quy hàngqui yxem quy yqui bảnxem quy bảnqui liệuThu xếp, lo liệu.qui phạm pháp luậtxem quy phạm pháp luậtqui phạmxem quy phạmqui cáchxem quy cáchqui tụxem quy tụqui látxem quy látqui đổixem quy đổiqui chụpxem quy chụpqui sư, qui phậtTheo thầy, theo Phật, cũng như nói "qui tăng, qui phật".qui tiênxem quy tiênqui trìnhxem quy trìnhqui hoạch vùngxem quy hoạch vùngqui đồng mẫu sốxem quy đồng mẫu số
Từ có "qui" ở sau
ắc quiDụng cụ tích trữ điện năng với phản ứng hóa học.chung quixem chung quytội hữu sở quiTội đã có người chịu.trường quiPhép tắc của trường thi.qui sư, qui phậtTheo thầy, theo Phật, cũng như nói "qui tăng, qui phật".từ quiTừ chối bỏ về.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.