qui mô

Danh từ
Danh từ
  1. Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.
    • Một xã hội tiểu nông với những qui mô kinh tế hẹp hòi (Đặng Thai Mai)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Qui: khuôn tròn; mô: khuôn mẫu

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quiâm đầu qu · vần i · thanh ngang
môâm đầu m · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "qui mô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.