Danh từ
- Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.
- Một xã hội tiểu nông với những qui mô kinh tế hẹp hòi (Đặng Thai Mai)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Qui: khuôn tròn; mô: khuôn mẫu
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "qui mô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.