quí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "qui"
"quí" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Ngôi thứ mười trong thập can. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quí"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quí"
quí tộcNói giai cấp cao trong chế độ phong kiến.quí pháiDòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.quí vậtĐồ vật có giá trị cao.
Từ có "quí" ở sau
phú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.yêu quíxem yêu quýphu quí phụ vinhChồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.thanh quíThanh nhã và cao quí.
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.