Định nghĩa
- Chồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.
Cấu tạo âm tiết
| phu | âm đầu ph · vần u · thanh ngang |
| quí | âm đầu qu · vần i · thanh sắc |
| phụ | âm đầu ph · vần u · thanh nặng |
| vinh | âm đầu v · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "phu quí phụ vinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.