trí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 57 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tri"
"trí" là một từ
Danh từ. Mỗi mặt của trí tuệ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trí"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trí"
trí tuệPhần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật.trí nhớKhả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.trí tuệ nhân tạoBộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.trí thứcNhững người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.trí ócÓc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.trí lựcNăng lực trí tuệ.trí năngNăng lực hiểu biết, suy nghĩ.Trí UẩnMột trò chơi ghép hình của Việt Nam, với bảy mảnh ghép thuộc một hình chữ nhật có kích thước 8 x 10 cm.trí tráGian dối quỷ quyệt.trí giảNgười có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng.trí nãoĐầu óc suy nghĩ.trí dũngMưu cơ và can đảm.trí mạngCó thể nguy đến tính mạng.Trí PhảiMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Trí DượcNhà sư đời Lương. Xem Khe Tào múc nước.trí lựĐiều suy nghĩ khi làm việc gì.Trí QuảMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Trí BìnhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.trí khônKhả năng suy nghĩ và hiểu biết.trí dụcBộ phận của giáo dục nhằm bồi dưỡng tri thức và tư tưởng.Trí YênMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Trí LễMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.trí mưuKhôn khéo bằng mưu mẹo.trí sĩNói quan lại đã về hưu (cũ).
Từ có "trí" ở sau
vị tríChỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.giải tríLàm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều.nhất tríToàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.trang tríXếp đặt, bày biện cho đẹp.tâm tríLòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người.lý tríTác dụng do sự suy xét bình tĩnh và cẩn thận mà có.bố tríSắp xếp theo một trật tự và với một dụng ý nhất định.cách vật trí tri(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.xử tríGiải quyết theo tình hình, hoàn cảnh cụ thể.an tríCưỡng chế bắt buộc phải sinh sống ở một nơi nhất định dưới sự kiểm soát của chính quyền địa phương để phòng ngừa những hoạt động phương hại đến trật tự an ninh.mất tríMất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiêng tránh).tài tríTài năng và trí tuệ.mưu tríMưu kế và tài trí của người khôn ngoan, thao lược.nhanh tríCó khả năng nghĩ nhanh và đối phó nhanh.dân tríTrình độ hiểu biết của nhân dân.yên tríCảm thấy tin tưởng, thấy không có gì phải lo ngại (về ý nghĩ nào đó)sở hữu trí tuệQuyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,...quẫn tríRối trí đâm ra lẩn thẩn, mất sáng suốt.thiết tríBố trí, xếp đặt, bày biện.cảnh tríCảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà.rối tríKhông bình tĩnh.tôn tríBố trí, trang trí các vật dụng trong không gian thờ phụng như bàn thờ.Thiện TríMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.nhà trí thứcNgười lao động trí óc.phối tríBố cục sắp xếp các phối tử xung quanh ion trung tâm của một phức chất.hưu tríNói công chức thôi việc khi tuổi già.bài tríTrang trí trình bày một vật gì cho vừa mắt.loạn tríỞ trạng thái rối loạn thần kinh, mất trí khôn.phi phù trí quỷĐốt bùa mà gọi được quỷ đến.chia tríSuy nghĩ, để ý về việc khác khi đang làm một việc quan trọng, sự mất tập trung trong thỉnh cầu, cầu nguyện.hứng tríPhấn khởi tinh thần.tĩnh tríBình tĩnh và tự chủ trước những cơn nguy biến.
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.