ví

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ivần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "vi"

"ví" là một từ

Danh từ, Động từ, Liên từ. Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ví"

Từ có "ví" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.