ví
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vi"
"ví" là một từ
Danh từ, Động từ, Liên từ. Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ví"
ví dụTừ chỉ dẫn rằng sau đây là một trường hợp trong nhiều trường hợp của nội dung phía trước chủ yếu dùng để chú thích cho dễ hiểu hơn.ví như.ví dùDùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó.ví thửTừ biểu thị giả thiết về điều trái với thực tế để làm căn cứ lập luận.ví bằng(Văn chương, ít dùng) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra đối với trường hợp vừa được nói đến.ví dẫu ví dầuNhư ví dầu (nhấn mạnh hơn).ví dầu cầu vánSự giả thiết cho những điều đẹp đẽ đàng sau.ví dầuXem ví dù
Từ có "ví" ở sau
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.