vĩ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vi"
Từ bắt đầu bằng "vĩ"
vĩ đạiRất lớn lao.vĩ môRất lớn, ở tầm rộng lớn.vĩ độKhoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực.vĩ lệnh(Máy tính) Một lệnh máy tính, thường có thêm tham số, trong một ngôn ngữ lập trình, được biên dịch thành nhiều dòng lệnh khi máy tính nhận nó; gần tương đương với hàm trong ngôn ngữ lập trình cấp cao.vĩ tuyếnĐường ngang với đường xích đạo của Trái Đất.vĩ tốBộ phận cuối từ trong các ngôn ngữ châu Âu.Vĩ ThượngMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Vĩ DạMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.vĩ nhânNhững cá nhân có cống hiến xuất sắc và to lớn trong khoa học, lịch sử... có tác dụng thúc đẩy bước tiến của nhân loại.
Từ có "vĩ" ở sau
triệt đầu triệt vĩ(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.máy kinh vĩThiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.thể vĩNhững trình tự lặp lại của DNA ở các đầu mút của nhiễm sắc thể.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.mã vĩĐuôi ngựa, lông đuôi ngựa.diên vĩLoài hoa thân thảo màu tím thuộc họ Iridaceae có nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải, Trung Á, Bắc Mỹ và châu Phi.khôi vĩNói dáng người cao lớn và khỏe mạnh, đẹp (chỉ nói về đàn ông).thủ vĩ ngâmThể thơ bảy chữ, câu cuối lắp lại đúng câu đầu.Bạch Long VĩMột huyện đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc thành phố Hải Phòng, cách Đồ Sơn 110 km về phía đông. Diện tích trên 20,7 km², độ cao 58 m. Dân số khoảng 2.000.quy vĩPhần rễ con của củ đương quy, dùng làm thuốc.An VĩMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.giao vĩNói giống vật giao cấu.
Cùng vần "i", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.