Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mã vĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Đuôi ngựa, lông đuôi ngựa.
  2. Đồ dùng làm bằng lông đuôi ngựa, có cán cầm, để xát vào dây nhị thành âm thanh.

Cấu tạo âm tiết

mãâm đầu m · vần a · thanh ngã
vĩâm đầu v · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mã vĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.