nhĩ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhi"
"nhĩ" là một từ
Danh từ. Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhĩ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhĩ"
Từ có "nhĩ" ở sau
trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.Thổ Nhĩ KỳQuốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.Ái Nhĩ LanĐảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.mộc nhĩLoài nấm hình vành tai, màu nâu đen, mọc ở gỗ, dùng làm thức ăn.tâm nhĩMỗi buồng trên của quả tim.nghịch nhĩTrái tai.màng nhĩMàng mỏng trong ống tai, ngăn tai ngoài và tai giữa.đê đỉnh nhĩĐê sông hình đỉnh nhĩ.Cáp Nhĩ TânMột thành phố lớn ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.bọt biển nhĩBệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.
Cùng vần "i", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.