nhĩ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ivần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "nhi"

"nhĩ" là một từ

Danh từ. Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhĩ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nhĩ"

Từ có "nhĩ" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.