nhĩ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲi˦ˀ˥] · Huế [ɲɪj˧˨] · Sài Gòn [ɲɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.
- Bạt nhĩ.
- Lỗ ở diện tẩu thuốc phiện để nhét thuốc vào khi hút.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đang cố học tiếng Thổ Nhĩ Kì.I'm trying to learn Turkish.
- Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nhiều từ tiếng Ba Tư.In the Turkish language, there are many Persian words.
- Cái này trong tiếng Thổ Nhĩ Kì thì nói thế nào?How do you say it in Turkish?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhĩ"
邇nhĩ餌nhĩ, nhị尓nhĩ尒nhĩ, thủy尔nhĩ, nễ鉺nhĩ, nhị儜nhĩ, ninh, nễ儞nhĩ, nễ伱nhĩ, nễ您nhĩ, nẫn, nâm, nam弭nhĩ, nhị, mị, mỵ耳nhĩ洱nhĩ, nhị禰nhĩ, nỉ, nễ妳nhĩ, nãi, nễ刵nhĩ, nhị
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhĩ"
trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.Thổ Nhĩ KỳQuốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.Ái Nhĩ LanĐảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.mộc nhĩLoài nấm hình vành tai, màu nâu đen, mọc ở gỗ, dùng làm thức ăn.tâm nhĩMỗi buồng trên của quả tim.nhĩ mụcTai mắt.nghịch nhĩTrái tai.màng nhĩMàng mỏng trong ống tai, ngăn tai ngoài và tai giữa.Nhĩ khước(cổ) Ngôi thứ hai từ chối việc gì.Nhĩ chước.Cáp Nhĩ TânMột thành phố lớn ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.bọt biển nhĩBệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.đê đỉnh nhĩĐê sông hình đỉnh nhĩ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.