弭
nhĩHán Việt · Nôm
nhịHán Việt · Nôm
mịHán Việt
mỵHán Việt
nhẹNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F2D
- Bộ thủ
- 弓 cung số 57
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhĩ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhĩ" · âm tiết nhĩ
- nhị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhị" · âm tiết nhị
- mị — Hán Việt. Chữ cùng âm "mị" · âm tiết mị
- mỵ — Hán Việt. Chữ cùng âm "mỵ" · âm tiết mỵ
- nhẹ — Nôm. Chữ cùng âm "nhẹ" · âm tiết nhẹ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 弭 theo lối Nôm
nhẹKhông nặng.nhịNhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ.nhĩMàng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
stop, desist, end, quell
Chữ khác cũng đọc là "nhĩ"
Chữ khác cũng đọc là "nhị"
Chữ khác cũng đọc là "mị"
Chữ khác cũng đọc là "mỵ"
Chữ khác cũng đọc là "nhẹ"
Chữ cùng bộ 弓
強cường張trương引dẫn彈đàn弱nhược强cường弟dễ彎loan弩nỗ弓cung弹đạn弧hồ弼ngật张trương弯loan𢏠giằng弔điếu弦huyền𢏑bắn𢏣cong𢐝soi彆biệt彊cương弘hoàng弥mi彌di𢎗cung𢎘cung弗phất弝bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 弭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 弭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).