尔
neHán Việt · Nôm
nhĩHán Việt · Nôm
nễHán Việt
nểNôm
nẻNôm
nhẽâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C14
- Bộ thủ
- 小 tiểu số 42
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ne — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ne" · âm tiết ne
- nhĩ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhĩ" · âm tiết nhĩ
- nễ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nễ"
- nể — Nôm. Chữ cùng âm "nể" · âm tiết nể
- nẻ — Nôm. Chữ cùng âm "nẻ" · âm tiết nẻ
- nhẽ — âm Việt. Chữ cùng âm "nhẽ"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Anh.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 尔 theo lối Nôm
nhĩMàng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.nểKính hay sợ sệt một phần nào.nẻNứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn.neXua về một bên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
you; that, those; final particle
Giản thể và phồn thể
Chữ 尔 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "ne"
Chữ khác cũng đọc là "nhĩ"
Chữ khác cũng đọc là "nễ"
Chữ khác cũng đọc là "nể"
Chữ khác cũng đọc là "nẻ"
Chữ khác cũng đọc là "nhẽ"
Chữ cùng bộ 小
少thiểu小tiểu尖tiêm尚thượng尙thượng尞lẽo尘trần尝thường尒nhĩ尗thúc𡭰xíu𡭲trút𡮇chút𡮊dẹp㝹nau𫵋ỉ𡯀oắt𡭕cụt𡭜mọn𡭣thiếu𡭧chút尛ma𡭬bé𡭱chút𡭺nhí𡭻nhọn𡮅nhe𡮆mọn𡮉mọn𡮋may
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 尔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 尔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 尔 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).