少
thiểuHán Việt · Nôm
saHán Việt
thiếuHán Việt · Nôm
ítNôm
thẹoNôm
thẻoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C11
- Bộ thủ
- 小 tiểu số 42
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thiểu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thiểu" · âm tiết thiểu
- sa — Hán Việt. Chữ cùng âm "sa" · âm tiết sa
- thiếu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thiếu" · âm tiết thiếu
- ít — Nôm. Chữ cùng âm "ít" · âm tiết ít
- thẹo — Nôm. Chữ cùng âm "thẹo" · âm tiết thẹo
- thẻo — Nôm. Chữ cùng âm "thẻo" · âm tiết thẻo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 少 theo lối Nôm
thiếuDưới mức cần phải có, không đủ, hụt.ítCó số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.thiểuLoài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn.thẹoSố lượng rất nhỏ.thẻoMiếng nhỏ mà dài.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
few, less, inadequate
Chữ khác cũng đọc là "thiểu"
Chữ khác cũng đọc là "sa"
Chữ khác cũng đọc là "thiếu"
Chữ khác cũng đọc là "ít"
Chữ khác cũng đọc là "thẹo"
Chữ cùng bộ 小
小tiểu尖tiêm尚thượng尔ne尙thượng尞lẽo尘trần尝thường尒nhĩ尗thúc𡭰xíu𡭲trút𡮇chút𡮊dẹp㝹nau𫵋ỉ𡯀oắt𡭕cụt𡭜mọn𡭣thiếu𡭧chút尛ma𡭬bé𡭱chút𡭺nhí𡭻nhọn𡮅nhe𡮆mọn𡮉mọn𡮋may
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 少
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 少 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 少 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).