車
xaHán Việt
xeNôm
saNôm
xếNôm
xơNôm
seNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8ECA
- Bộ thủ
- 車 xa số 159
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xa — Hán Việt. Chữ cùng âm "xa" · âm tiết xa
- xe — Nôm. Chữ cùng âm "xe" · âm tiết xe
- sa — Nôm. Chữ cùng âm "sa" · âm tiết sa
- xế — Nôm. Chữ cùng âm "xế" · âm tiết xế
- xơ — Nôm. Chữ cùng âm "xơ" · âm tiết xơ
- se — Nôm. Chữ cùng âm "se" · âm tiết se
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 車 theo lối Nôm
saThứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.xơSợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.xeVật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật.xếNghiêng về một bên.seGần khô.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cart, vehicle; carry in a cart; Kangxi radical 159
Giản thể và phồn thể
Chữ 車 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "xa"
Chữ khác cũng đọc là "xe"
Chữ khác cũng đọc là "sa"
Chữ khác cũng đọc là "xế"
Chữ khác cũng đọc là "xơ"
Chữ khác cũng đọc là "se"
Chữ cùng bộ 車
輕khinh較hiệu輸thâu載tải輪lon軟nhuyễn轉chuyển軍quân軌quỹ轟hoanh輛lượng輯tập輔phụ輝huy车xa軒hiên輦liễn輩bối轎kiệu转chuyển轻khinh輻phúc辐phúc轧yết軸trục轴trục输du軏ngột软nhuyễn载tái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 車
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 車 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 車 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).