轎
kiệuHán Việt · Nôm
kéoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8F4E
- Bộ thủ
- 車 xa số 159
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiệu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiệu" · âm tiết kiệu
- kéo — Nôm. Chữ cùng âm "kéo" · âm tiết kéo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Ghế kiệu.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 轎 theo lối Nôm
kéoDụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...).kiệuPhương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sedan-chair, palanquin
Giản thể và phồn thể
Chữ 轎 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kiệu"
Chữ khác cũng đọc là "kéo"
Chữ cùng bộ 車
車xa輕khinh較hiệu輸thâu載tải輪lon軟nhuyễn轉chuyển軍quân軌quỹ轟hoanh輛lượng輯tập輔phụ輝huy车xa軒hiên輦liễn輩bối转chuyển轻khinh輻phúc辐phúc轧yết軸trục轴trục输du軏ngột软nhuyễn载tái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 轎
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 轎 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 轎 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).