kiệu

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần iêu

Phát âm (IPA): Hà Nội [kiəw˧˨ʔ] · Huế [kiw˨˩ʔ] · Sài Gòn [kiw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.
    • Kiệu long đình.
    • Kiệu rồng.
    • Kiệu taỵ
  2. Đồ dùng để rước thần thánh, có hình giống như thùng được sơn son thiếp vàng.
  3. Chum to miệng.
  4. Lối chơi bằng quân bài tổ tôm, tính điểm ăn thua giữa hai người.
Động từ
  1. Phương tiện đi lại thời xưa có mái lợp dùng để khiêng, chở người.
    • Kiệu quan lớn đi.
  2. Công kênh.
    • Kiệu con trên vại.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "kiệu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kiệu"

Cấu tạo âm tiết

kiệuâm đầu k · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.