Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kiệu tay

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói hai trẻ em bắt tréo tay nhau để cho một đứa khác ngồi lên trên.

Cấu tạo âm tiết

kiệuâm đầu k · vần iêu · thanh nặng
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kiệu tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.