kiểu
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiəw˧˩] · Huế [kiw˧˨] · Sài Gòn [kiw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hình mẫu để theo đó mà làm.
- Kiểu nhà.
- Kiểu áo.
- Lối.
- Ăn mặc kiểu Âu Tây.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 矯.
Chữ Hán đọc là "kiểu"
餃hiệu, kiểu, giáo, giảo蹻kiều, kiểu, khiêu, kiệu, nghiêu, cược皎hiệu, kiểu, giảo, hạo撟kiều, kiểu, kiệu嶠kiều, kiểu, kiêu, kiệu挢kiều, kiểu, kiệu簥kiểu皦kiểu缴kiểu, chước徼kiếu, kiểu, kiêu, yêu, khiếu纠củ, kiểu橋kiếu, kiều, kiểu, cao, khiêu, lương𡙎kiểu譑kiểu桥kiếu, kiều, kiểu, cao, khiêu鱎tỗn, kiểu, hoàng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kiểu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | type · style; type |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 样子 yàng zi · 模式 mó shì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | タイプ · 型 かた |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 형 hyeong · 식 sik · 스타일 seutail · 타입 taip |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le genre · le type · la sorte |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Typ · die Art |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тип |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อย่าง yàang · แบบ bàep · ทำนอง tham-nawng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kiểu"
kiểu mẫuMẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.kiểu dángHình dáng bên ngoài được làm theo một mẫu, một kiểu, phân biệt với các kiểu khác (nói khái quát)kiểu hìnhTổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc điểm của cơ thể.kiểu cáchKiểu mẫu và cách thức.kiểu cọKiểu cách, bày vẽ phô trương một cách không phải lối.hỏng kiểuKhông được việc gì (thtục).ra kiểuĐưa mẫu cho người khác làm theo.làm kiểu.kiểu thơmxem cảo thơmkiểu sứcLòe loẹt, giả dối bề ngoài.ngông có kiểuNgười có cá tính mạnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.