kiều
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiəw˨˩] · Huế [kiw˦˩] · Sài Gòn [kiw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín.
- Kiều thánh.
- Kiều vong.
- cái cầu nhỏ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kiều"
礄băng, kiều娇kiều劉kiều, lưu嬌mĩ, kiều, mỹ撟kiều, kiểu, kiệu嶠kiều, kiểu, kiêu, kiệu㚣kiều, giảo挢kiều, kiểu, kiệu侨kiều趫kiều, nghiêu喬kiều橋kiếu, kiều, kiểu, cao, khiêu, lương荍kiều蕎kiều, di僑kiều𠿕kiều, khiếu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kiều"
Vân KiềuMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.kiều dưỡngNâng niu chiều chuộng quá chừng.kiều bàoTừ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài.Hoa kiềuNgười Trung Hoa cư trú ở nước ngoài.kiều dânDân của nước này cư trú ở nước khác.yêu kiều(Xem từ nguyên 1) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại.Việt kiềuNgười Việt Nam sống ở nước ngoài.kiều diễmMềm mại và đẹp đẽ.diễm kiềuNhư kiều diễm.ngoại kiềuNgười nước ngoài đến sinh sống ở một nước.kiều tửHai thứ cây, cây kiều cao và thẳng có vẻ nghiêm, cây tử lùn và cong có vẻ phục tùng ví là cha con. Phần hương.tiểu kiềuTừ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp.kiều cưTrú ngụ ở nước ngoài.Cô KiềuSông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, bắt nguồn từ vùng đồi phía tây cao 450m, chảy ra biển đông theo hướng tây bắc-đông nam. Chiếu dài 18km. Diện tích lưu vực 86km2.Tân KiềuMột xã thuộc huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.hai KiềuHai người con gái xinh đẹp, tức hai chị em Thuý Kiều.Cơ KiềuSông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam.kiều nươngNgười đàn bà đẹp (cũ).Bình KiềuMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Tử KiềuTức Vương Tử Kiều. Xem Kiều Tùng.Tiên KiềuMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.