kiều dân

Danh từ
Danh từ
  1. Dân của nước này cư trú ở nước khác.
    • Nước sở tại đối xử với kiều dân các nước như nhân dân nước mình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

kiềuâm đầu k · vần iêu · thanh huyền
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kiều dân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.