ngoại kiều

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người nước ngoài đến sinh sống ở một nước.

"ngoại kiều" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ต่างด้าว tàang-dâao

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng
kiềuâm đầu k · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngoại kiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.