Cô Kiều

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Sông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, bắt nguồn từ vùng đồi phía tây cao 450m, chảy ra biển đông theo hướng tây bắc-đông nam. Chiếu dài 18km. Diện tích lưu vực 86km2.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

côâm đầu c · vần ô · thanh ngang
kiềuâm đầu k · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Cô Kiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.