kiều dưỡng

Động từ
Động từ
  1. Nâng niu chiều chuộng quá chừng.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Trẻ con được kiều dưỡng sinh hư.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

kiềuâm đầu k · vần iêu · thanh huyền
dưỡngâm đầu d · vần ương · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "kiều dưỡng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.