kiều cư

Động từ
Động từ
  1. Trú ngụ ở nước ngoài.
    • Người.
    • Việt kiều cư ở.
    • Pháp.

Cấu tạo âm tiết

kiềuâm đầu k · vần iêu · thanh huyền
cưâm đầu c · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kiều cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.