儌
kiêuHán Việt · Nôm
khiếuNôm
kiểuNôm
khỉuâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+510C
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiêu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiêu" · âm tiết kiêu
- khiếu — Nôm. Chữ cùng âm "khiếu" · âm tiết khiếu
- kiểu — Nôm. Chữ cùng âm "kiểu" · âm tiết kiểu
- khỉu — âm Việt. Chữ cùng âm "khỉu"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- To cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 儌 theo lối Nôm
kiểuHình mẫu để theo đó mà làm.kiêuTự cho mình là tài giỏi, rồi khinh người khác.khiếuLỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
lucky, fortunate
Chữ khác cũng đọc là "kiêu"
Chữ khác cũng đọc là "khiếu"
Xem cả 29 chữ đọc là "khiếu" →
Chữ khác cũng đọc là "kiểu"
Chữ khác cũng đọc là "khỉu"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 儌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 儌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 儌 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).