保
bảoHán Việt · Nôm
bửuHán Việt
khướcHán Việt
báoNôm
bàuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4FDD
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bảo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bảo" · âm tiết bảo
- bửu — Hán Việt. Chữ cùng âm "bửu" · âm tiết bửu
- khước — Hán Việt. Chữ cùng âm "khước" · âm tiết khước
- báo — Nôm. Chữ cùng âm "báo" · âm tiết báo
- bàu — Nôm. Chữ cùng âm "bàu" · âm tiết bàu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 保 theo lối Nôm
báo(Động vật học) Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm.bảoNói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.bàuChỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
protect, safeguard, defend, care
Chữ khác cũng đọc là "bảo"
Chữ khác cũng đọc là "bửu"
Chữ khác cũng đọc là "khước"
Chữ khác cũng đọc là "báo"
Chữ khác cũng đọc là "bàu"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 保
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 保 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 保 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).