𠸒
báoNôm
bảoNôm
bấuNôm
bảuâm Việt
Chữ Nôm U+20E12
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- báo — Nôm. Chữ cùng âm "báo" · âm tiết báo
- bảo — Nôm. Chữ cùng âm "bảo" · âm tiết bảo
- bấu — Nôm. Chữ cùng âm "bấu" · âm tiết bấu
- bảu — âm Việt. Chữ cùng âm "bảu" · âm tiết bảu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠸒 theo lối Nôm
báo(Động vật học) Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm.bảoNói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.bấuBám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(Cant.) 生𠸒人, a stranger
Chữ khác cũng đọc là "báo"
Chữ khác cũng đọc là "bảo"
Chữ khác cũng đọc là "bấu"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠸒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠸒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).