呂
lãHán Việt
lữHán Việt · Nôm
trảNôm
trởNôm
lớNôm
lởNôm
rữaNôm
lảNôm
lọNôm
rỡNôm
lữaNôm
rứaNôm
lỡNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5442
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lã — Hán Việt. Chữ cùng âm "lã" · âm tiết lã
- lữ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lữ" · âm tiết lữ
- trả — Nôm. Chữ cùng âm "trả" · âm tiết trả
- trở — Nôm. Chữ cùng âm "trở" · âm tiết trở
- lớ — Nôm. Chữ cùng âm "lớ" · âm tiết lớ
- lở — Nôm. Chữ cùng âm "lở" · âm tiết lở
- rữa — Nôm. Chữ cùng âm "rữa" · âm tiết rữa
- lả — Nôm. Chữ cùng âm "lả" · âm tiết lả
- lọ — Nôm. Chữ cùng âm "lọ" · âm tiết lọ
- rỡ — Nôm. Chữ cùng âm "rỡ" · âm tiết rỡ
- lữa — Nôm. Chữ cùng âm "lữa" · âm tiết lữa
- rứa — Nôm. Chữ cùng âm "rứa" · âm tiết rứa
- lỡ — Nôm. Chữ cùng âm "lỡ" · âm tiết lỡ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 呂 theo lối Nôm
lọĐồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.trởTang.trảChim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá.lỡNhỡ.lả(Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.rỡRực rỡ.lởNứt vỡ ra.lữTổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn.rữaNát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối.lớSai, khác đi một tí.rứaNhư thế.lữaNhiều lần, lâu ngày.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
surname; a musical note
Giản thể và phồn thể
Chữ 呂 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lã"
Chữ khác cũng đọc là "lữ"
Chữ khác cũng đọc là "trả"
Chữ khác cũng đọc là "trở"
Chữ khác cũng đọc là "lớ"
Chữ khác cũng đọc là "lở"
Chữ khác cũng đọc là "rữa"
Chữ khác cũng đọc là "lả"
Chữ khác cũng đọc là "lọ"
Chữ khác cũng đọc là "rỡ"
Chữ khác cũng đọc là "lữa"
Chữ khác cũng đọc là "rứa"
Chữ khác cũng đọc là "lỡ"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 呂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 呂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).