trả

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaː˧˩] · Huế [ʈaː˧˨] · Sài Gòn [ʈaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá.
Động từ
  1. Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy.
    • Trả nợ.
    • Trả sách cho thư viện.
  2. Đưa cho người khác tiền để lấy một vật mua hoặc đổi lấy cái ngang giá.
    • Trả tiền mua hàng.
    • Trả tiền nhà.
    • Trả lương.
  3. Đáp lại tương xứng với điều người khác đã làm đối với mình.
    • Trả ơn.
    • Trả lễ.
    • Trả thù.
  4. Trả giá, nói tắt.
    • Thách cả trả nửa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trả"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to pay; to return
🇰🇷 Tiếng Hàn 치르다 chireuda · 갚다 gapda
🇫🇷 Tiếng Pháp verser
🇷🇺 Tiếng Nga отдавать отдава́ть
🇹🇭 Tiếng Thái จ่าย jàai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trả"

trả lạiDưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.trả thùTrị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình.trả lờiNói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.chi trảBỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.trả giáĐền bù lại.trả đũa(Địa phương)trả góp(Việc mua hàng) Thanh toán theo một kỳ hạn nhất định.trả treoĐôi co, cãi lại khi bị phê bình, khiển trách nhằm mục đích ăn miếng trả miếng, thường có ý không tôn trọng người phê bình.chống trảPhản công lại một cách mãnh liệt.Trả bíchTừ chữ "Khan Bích".trả bài(Đph) . Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo.trao trảĐưa lại cho người ta thứ gì mình đã giữ trong một thời gian.trả nủa(Đph) Làm nhục lại người đã làm nhục mình.bán trả gópBán hàng nhưng không lấy đủ tiền ngay mà cho người mua trả dần thành nhiều đợt (một phương thức bán chịu để khuyến khích người mua)trả củaHoàn lại nhà trai đồ sêu tết hay của dẫn cưới để cắt đứt việc hôn nhân (cũ).trả miếngĐáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.trả ơnĐền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt.trả bữaNói người ốm mới khỏi bắt đầu ăn nhiều và ngon miệng.trả lễTạ ơn bằng đồ lễ.trả lãiNộp tiền lãi cho chủ nợ theo từng thời hạn nhất định.trả ân.Trả châuLâm Tích thuở nhỏ lên kinh, dọc đường trọ ở một cái quán tại Sái Châu, bắt được một túi ngọc châu đến mấy trăm hạt. Tích hỏi chủ quán xem ai trọ trước đó, chủ quán bảo đó là Khu Trọng Tân. Tích kể họ tên và chỗ ở của mình, dặn hễ gặp Trọng Tân thì bảo cứ chỗ đó mà tìm, mình muốn được gặp. Sau Trọng Tân quả đến tìm châu, chủ quán bảo tìm Tích. Tích thấy nói đúng bèn đưa trả lại bán trả dần.ăn miếng trả miếngĐối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động không tốt).vay ha hả trả hi hiXin thì dễ, trả lại thì khó.

Cấu tạo âm tiết

trảâm đầu tr · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.