trả của

Động từ
Động từ
  1. Hoàn lại nhà trai đồ sêu tết hay của dẫn cưới để cắt đứt việc hôn nhân (cũ).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trảâm đầu tr · vần a · thanh hỏi
củaâm đầu c · vần ua · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trả của" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.