tra của

Động từ
Động từ
  1. Đánh đập để moi của.

Câu ví dụ

  • Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục.Our investigation is ongoing.
  • Chúng tôi đã tiến hành cuộc điều tra của mình với sự cẩn trọng cao nhất.We conducted our investigation with the greatest care.
  • Tôi muốn trao đổi với bạn về điểm số trong các bài kiểm tra của bạn.I wanted to talk to you about your test results.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

traâm đầu tr · vần a · thanh ngang
củaâm đầu c · vần ua · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tra của" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.