trả lời

Động từ
Động từ
  1. Nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.
    • Hỏi câu nào, trả lời câu ấy.
    • Viết thư trả lời.
    • Đúng sai thế nào, thời gian sẽ trả lời.
  2. Đáp lại bằng thái độ nào đó.
    • Trả lời sự khiêu khích bằng sự im lặng khinh bỉ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"trả lời" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh answer · reply · to answer; to reply
🇨🇳 Tiếng Trung 回答 huí dá · 答复 dá fù
🇯🇵 Tiếng Nhật 答える こたえる · 返事 へんじ · 回答 かいとう
🇰🇷 Tiếng Hàn 대답하다 daedaphada · 답하다 daphada · 응답하다 eungdaphada
🇫🇷 Tiếng Pháp répondre
🇩🇪 Tiếng Đức antworten · beantworten
🇷🇺 Tiếng Nga ответить отве́тить · отвечать отвеча́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ตอบ tàwp
🇮🇹 Tiếng Ý rispondere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trảâm đầu tr · vần a · thanh hỏi
lờiâm đầu l · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trả lời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.