trả lại

Động từ
Động từ
  1. Dưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.

Câu ví dụ

  • Đừng quên trả lại sách cho thư viện.Don't forget to return the books to the library.
  • Tôi sẽ trả lại sau.I will return later.
  • Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!It's over between us. Give me back my ring!

"trả lại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh return · repay · to give back; to return · give · back · pay
🇨🇳 Tiếng Trung 还 Huán · 退 tuì · 归还 guī huán
🇯🇵 Tiếng Nhật 返す かえす · 戻す もどす
🇰🇷 Tiếng Hàn 돌려주다 dolryeojuda
🇫🇷 Tiếng Pháp rendre · redonner
🇩🇪 Tiếng Đức zurückgeben · zurückzahlen
🇷🇺 Tiếng Nga отдать отда́ть · вернуть верну́ть · возвращать возвраща́ть
🇹🇭 Tiếng Thái คืน khuen
🇮🇹 Tiếng Ý rendere · restituire · ridare
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha devolver · repagar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trảâm đầu tr · vần a · thanh hỏi
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trả lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.