鮓
trảHán Việt
chảHán Việt · Nôm
xạHán Việt
tráHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B93
- Bộ thủ
- 魚 ngư số 195
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trả — Hán Việt. Chữ cùng âm "trả" · âm tiết trả
- chả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chả" · âm tiết chả
- xạ — Hán Việt. Chữ cùng âm "xạ" · âm tiết xạ
- trá — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trá" · âm tiết trá
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鮓 theo lối Nôm
chảMón ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng.tráRửa đồ bằng vàng cho đỏ và bóng hơn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
minced and salted fish; to preserve
Giản thể và phồn thể
Chữ 鮓 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trả"
Chữ khác cũng đọc là "chả"
Chữ khác cũng đọc là "xạ"
Chữ khác cũng đọc là "trá"
Chữ cùng bộ 魚
魚ngư鮮tiên魯lỗ鯨kình鱼ngơ鲜tiển魴phòng鱉biết鱗lân鱠quái鯫xu鲸canh鰒phục䰼kìm鮊bạc鮐thai鮕cố鮟án鮠nguy鮭hài𩶪cháy𩷆gỏi䱒mẫu䱕mòi鮹sao鯁ngạnh鯔truy鯧lan鯰niêm𩸄quả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鮓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鮓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).