Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

魚

Bộ thủ số 195 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ ngư.

344 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 魚: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 鬼 · Bộ 鳥 →

Chính bộ 2 chữ

+2 nét 2 chữ

+3 nét 5 chữ

+4 nét 16 chữ

+5 nét 37 chữ

+6 nét 37 chữ

+7 nét 34 chữ

+8 nét 46 chữ

+9 nét 38 chữ

+10 nét 35 chữ

+11 nét 31 chữ

+12 nét 23 chữ

+13 nét 16 chữ

+14 nét 6 chữ

+15 nét 5 chữ

+16 nét 5 chữ

+17 nét 2 chữ

+18 nét 1 chữ

+19 nét 1 chữ

+21 nét 1 chữ

+22 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).