魚
Bộ thủ số 195 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ ngư.
344 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 2+2 2+3 5+4 16+5 37+6 37+7 34+8 46+9 38+10 35+11 31+12 23+13 16+14 6+15 5+16 5+17 2+18 1+19 1+21 1+22 1
Chính bộ 2 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 5 chữ
+4 nét 16 chữ
魯lỗ, lữ魴phòng, phường䰼kìm, thầm鲁lỗ, lữ魨đồn鲂phường, phương𩵽tội, tom𩵾trê𩵿ngờ, ngừ䰻bái, ngư䰽bái魧cánh魪trữ魫chẩm, thẩm魭nguyên鲀đồn
+5 nét 37 chữ
鮊bạc, bách鮐thai, đài鮓trả, chả鮕cố, niêm鮋du, trừu鮑bào, bảo䲟ấn魾đà, bì鮀đà鮁bá, bạt鮃bình鮆tễ鮉chạo鮎niêm, niềm鮒phụ鮗đong鮣ấn鲆bình鲈lư鲊trả, trá鲋phụ𩶟mập, bướp鲍bào, bảo䱇di, thiện䱈kỳ, kì鮄phất鮈bảo鮍bì鮏thai, tinh鲅bá鲇niêm, niềm鲉du, trừu鲌bạc, bách鲎hấu, hoành鲏bì鲐thai𩶝chình
+6 nét 37 chữ
鮮tiên, tiển鲜tiển, tiên鮟án, an鮠nguy, ngôi鮭hài, khuê𩶪cháy, chí𩷆gỏi, khoái鮪vị, vĩ鮰nguy, hồi䱊mè鮚kiết, cát鮝tưởng鮡tràu鮧dìa鮫giao鮯cáp鮺chả鲔vị, vĩ鲛giao鲟tầm𩶱chạch𩷇húng𩷊thu𩽾an䱎cắng, phu鮜thế鮥phập鮦đồng鮨chỉ鲑hài, khuê鲒cát, kết鲙quái, khoái鲚tễ鲞tưởng𩷈liệt𩷉giếc𩽼hỗn
+7 nét 34 chữ
䱒mẫu, yếp䱕mòi, mối鮹sao, sáp鯁ngạnh, cánh鲣kiên䱑mẫu, chiết鮻toa, giao鮽dưa鮿chép鯆phô, bò鯇cán, hoàn鯊sa, tiêu鯑he鯽tức, hãn鲠ngạnh, cánh鲥thì鲨sa𩷕lương, lươn𩷳vảy, vẩy𩷶măng䱐phu䱔mẫu䱗san鮶quân鮷miễn, đệ鮸miễn鯄cầu鯈tu, du鲡li, ly鲩cán鲪quân鲫tức𩷛giếc𩾃miễn
+8 nét 46 chữ
鯨kình, canh鯫xu, tưu鲸canh, kình鯔truy, trê鯧lan, xướng鯰niêm, niệm𩸄quả, khoá鯖chinh, thanh䱚lóc䱣chốt鯗tưởng鯚quý, quí鯛điêu鯜tép鯢nghê鯬lê鯯chế, niềm鲭chinh, thinh鲰xu, tưu鲲côn鲳xướng, xương鲵nghê𩸘quản𩸯chuối𩸰go𩸲sứa𩸳mòi𩸴trê鯡phi䱡cúc䱧thiện鯕kỳ, kì鯙thuần鯠lai鯤côn鯥lục鯪lăng鲮lăng鲱phi鲶niêm, niệm𩸮bống𩸱ghím𩸵chình𩸶nhám𩸷rói𩸸thia
+9 nét 38 chữ
鰒phục, phúc鯺chà, chả鰉huỳnh, hoàng鰍thu鯿biên鰂tắc, tặc鰆xuân鰐ngạc鰓tư, tai鰛ôn鳁ôn鳃tai鳄ngạc鳊biên𩹉phi𩹌quan𩹤thu𩹩nâu𩹪mè𩹫tép𩹬khô𩹭chày𩹮mù, mú𩹯tươi鯷đề鰌du, thu䲡thu鯶hỗn鯸hầu鯹tinh鰔cảm鰕hà鲼phẫn鲿thường鳅thu鳆phục, phúc鳇hoàng𩹰trạnh
+10 nét 35 chữ
鰣thì, thời𩹹chích, chạch鰥quan, côn䱸sấu鰜kiêm鰟bàng鰡lưu鰧đằng鳒kiêm𩺋ngờ𩺌giải𩺗chép𩺢chạch𩺣tràu𩺤sặt𩺥sò𩺧cháy𩺩vảy鳍kỳ, kì䱻hoạt䲢đằng鰝bàng, hạo鰤sư鰨tháp鰩dao, diêu鰭kỳ, kì鳌ngao鳎tháp鳏quan, côn鳐dao, diêu鳑bàng𩺡bơn𩺦thờn𩺨bống𩺪bơn
+11 nét 31 chữ
鰾phiếu, biểu𩻀sặt, sặc鰹kiên鱄dong, dung鰲ngao鰿trách, trích鱆chương鱈tuyết鳔biểu鳕tuyết𩺱nặc, nược𩺺gáy𩻐mắm𩻒sộp𩻓dưa𩻕trắm鰳lặc鰷điều, thiều鰻man鳓lặc鳖miết鰱liên, lờn鰶tế鰼tập鱀kí, ký鳗man鳛tập𩺭đằng𩺯sốc𩻑lẹp𩻔thệ
+12 nét 23 chữ
鱉biết, biếc鱗lân𩻹chèo, trầu鱒tỗn, tôn鱖quyết鱙nheo, nghéo𩻛trắm𩻟vây𩻪bét𩻺vây𩻻leo𩼀vây𩼁rô鱎tỗn, kiểu鱏tầm鱑hoàng鱓đà, lưu鱔thiện鱘tầm鳜quyết鳝thiện鳞lân鳟tỗn, tôn
+13 nét 16 chữ
鱠quái, khoái鱟dư, hấu鱣chiên, thiện鱤cảm鱧lễ鱩trôi鳢lễ𩼤trám䲔canh, thu鱝phẫn鱞quan鳡cảm鳣chiên, thiện𩼈úc𩼝thường𩼢vích
+14 nét 6 chữ
+15 nét 5 chữ
+16 nét 5 chữ
+17 nét 2 chữ
+18 nét 1 chữ
+19 nét 1 chữ
+21 nét 1 chữ
+22 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).