鮮
tiênHán Việt · Nôm
tiểnHán Việt
tươiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9BAE
- Bộ thủ
- 魚 ngư số 195
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tiên" · âm tiết tiên
- tiển — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiển" · âm tiết tiển
- tươi — Nôm. Chữ cùng âm "tươi" · âm tiết tươi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鮮 theo lối Nôm
tươiXanh tốt, chưa héo chưa khô.tiênNhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fresh, new, delicious; rare, few
Giản thể và phồn thể
Chữ 鮮 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tiên"
Chữ khác cũng đọc là "tiển"
Chữ khác cũng đọc là "tươi"
Chữ cùng bộ 魚
魚ngư魯lỗ鯨kình鱼ngơ鲜tiển魴phòng鱉biết鱗lân鱠quái鯫xu鲸canh鰒phục䰼kìm鮊bạc鮐thai鮓trả鮕cố鮟án鮠nguy鮭hài𩶪cháy𩷆gỏi䱒mẫu䱕mòi鮹sao鯁ngạnh鯔truy鯧lan鯰niêm𩸄quả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鮮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鮮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 鮮 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).