魚
ngưHán Việt · Nôm
ngơNôm
ngớNôm
ngừNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B5A
- Bộ thủ
- 魚 ngư số 195
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngư — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngư" · âm tiết ngư
- ngơ — Nôm. Chữ cùng âm "ngơ" · âm tiết ngơ
- ngớ — Nôm. Chữ cùng âm "ngớ" · âm tiết ngớ
- ngừ — Nôm. Chữ cùng âm "ngừ" · âm tiết ngừ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 魚 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fish; surname; Kangxi radical 195
Giản thể và phồn thể
Chữ 魚 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "ngư"
Chữ khác cũng đọc là "ngơ"
Chữ khác cũng đọc là "ngớ"
Chữ khác cũng đọc là "ngừ"
Chữ cùng bộ 魚
鮮tiên魯lỗ鯨kình鱼ngơ鲜tiển魴phòng鱉biết鱗lân鱠quái鯫xu鲸canh鰒phục䰼kìm鮊bạc鮐thai鮓trả鮕cố鮟án鮠nguy鮭hài𩶪cháy𩷆gỏi䱒mẫu䱕mòi鮹sao鯁ngạnh鯔truy鯧lan鯰niêm𩸄quả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 魚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 魚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 魚 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).