魴
phòngHán Việt · Nôm
phườngHán Việt · Nôm
phươngHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B74
- Bộ thủ
- 魚 ngư số 195
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phòng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phòng" · âm tiết phòng
- phường — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phường" · âm tiết phường
- phương — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phương" · âm tiết phương
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 魴 theo lối Nôm
phòngBuồng lớn.phườngKhu, xóm của những người cùng nghề (cũ).phươngĐường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bream
Giản thể và phồn thể
Chữ 魴 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "phòng"
Chữ khác cũng đọc là "phường"
Chữ khác cũng đọc là "phương"
Chữ cùng bộ 魚
魚ngư鮮tiên魯lỗ鯨kình鱼ngơ鲜tiển鱉biết鱗lân鱠quái鯫xu鲸canh鰒phục䰼kìm鮊bạc鮐thai鮓trả鮕cố鮟án鮠nguy鮭hài𩶪cháy𩷆gỏi䱒mẫu䱕mòi鮹sao鯁ngạnh鯔truy鯧lan鯰niêm𩸄quả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 魴
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 魴 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 魴 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).