phường
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [fɨəŋ˨˩] · Huế [fɨəŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ).
- Phường thợ nhuộm.
- Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ).
- Phường bát âm.
- Đơn vị hành chính tại một thành phố miền Nam, tương đương với một tiểu khu.
- Bọn người làm những việc đáng khinh.
- Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (Truyện Kiều)
- (Đph) . Bát họ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phường"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phường" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ward |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 坊 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phường"
phố phườngPhố và phường (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi thành thị.phường hoaPhường bán dâm và xướng ca.phường chèogánh hát chèo hay tổ chức của những người hát chèo (cũ).phường tuồnggánh hát tuồng hay tổ chức của những người hát tuồng (cũ).giáo phườngNơi ở riêng của những người chuyên làm nghề ca, nhạc, múa, do giai cấp phong kiến lập nên.phường hộiTổ chức của thợ thủ công cùng nghề hoặc của nhà buôn cùng buôn một thứ hàng trong xã hội phong kiến.trú phườngChỗ phố trọ, nhà trọ.chim phường chèoChim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng.oan phường vảiĐiêu toa như phường buôn bán.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.