Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phường

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [fɨəŋ˨˩] · Huế [fɨəŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ).
    • Phường thợ nhuộm.
  2. Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ).
    • Phường bát âm.
  3. Đơn vị hành chính tại một thành phố miền Nam, tương đương với một tiểu khu.
  4. Bọn người làm những việc đáng khinh.
    • Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (Truyện Kiều)
  5. (Đph) . Bát họ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phường"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phường" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ward
🇨🇳 Tiếng Trung 坊

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phường"

Cấu tạo âm tiết

phườngâm đầu ph · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.