phương
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [fɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến.
- Mặt các chất lỏng yên lặng có phương nằm ngang.
- Mọi vật rơi theo phương đứng thẳng.
- Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc (Đông) hoặc khi lặn (Tây) để căn cứ vào đó mà xác định các phía khác của không gian.
Câu ví dụ thêm
- Anh ta ngu đến vô phương cứu chữa.He's an hopeless idiot.
- Phương pháp này có ưu và nhược điểm.This method has pros and cons.
- Đây chính là phương pháp tốt nhất.This is the very best method.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 方.
Chữ Hán đọc là "phương"
紡phảng, phương邡phường, phóng, phương㤃phương蚄phương妨phướng, phương枋bính, phương肪phương芳phương囮viên, ngoa, phương雱bàng, phương淓phương钫phương魴phòng, phường, phương𤙗phương鈁cấu, phương方bàng, phương
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phương" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | direction; side |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 方 Fāng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phương"
địa phươngKhu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.phương phápLề lối và cách thức phải theo để tiến hành công tác với kết quả tốt nhất.phương trìnhTừ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.bình phương(toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.phương tiệnCái dùng để tiến hành công việc gì.phương hướngĐường đi về phía nào, đường lối.phương châmTư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn.lập phươngđa diện có sáu mặt vuông đồng nhấtphương ngữBiến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.đối phươngPhía chống đối lại mình.vô phươngKhông có phương cách gì giải quyết.phương tâyTên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.số chính phươngSố nguyên là bình phương của một số nguyên.phương diệnMặt nào đó được tách ra để xét riêng.đơn phươngRiêng một bên, không có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của bên kia; phân biệt với đa phương, song phương.phương trưởngKhôn lớn.hình lập phương(Hình học) đa diện có sáu mặt vuông đồng nhấtphương thứcCách thức và phương pháp (nói tổng quát).phương ánBản trình bày dự kiến việc phải làm.đẳng phươngGồm tất cả các điểm có phương tích bằng nhau đối với hai hay nhiều vòng tròn hoặc mặt cầu.giờ địa phươngGiờ ở một địa điểm vào một lúc nào đó.đa phương tiệnSử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.hiệp phương sai(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorname{E}((X - \mu) (Y - \nu)) với hai biến ngẫu nhiên thực X và Y có kì vọng toán học \scriptstyle E(X)\,=\,\mu và \scriptstyle E(Y)\,=\,\nu.phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.song phươngCó tính chất cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của hai bên; phân biệt với đơn phương.phương giải(Địa lý học) .phương ngônTục ngữ của địa phương, bộ phận ngôn ngữ dùng riêng trong một vùng nhất định.thập phươngMười hướng.phương phiHoa cỏ tươi tốt hương nồng nàn thắm thiết.địa phương binhHạng lính phục vụ gần nhà và không được biên chế chính quy.tha phương cầu thựcĐi nơi khác kiếm ăn.viễn phươngNơi xa.phương sáchBiện pháp để giải quyết một vấn đề.hậu phương(Xem từ nguyên 1) Miền ở sau mặt trận.phương thuốcBài thuốc chữa bệnh.chân phương(chữ viết) ngay ngắn, đơn giản, rõ ràng và đủ từng nét, đúng quy cách.phương ngữ họcNgành nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ phương ngữ, lĩnh vực con của ngôn ngữ học xã hội.tiền phươngVùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch; đối lập với hậu phương.đa phươngCó nhiều phía, nhiều bên cùng tham gia hoặc cùng thoả thuận; phân biệt với đơn phương, song phương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.