Danh từĐộng từTính từ
- (toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.
- Bình phương của 2 là 4
- (toán học) Hành động tìm bình phương của số.
- Bình phương số 2 ta thu được số 4.
- Số 3 bình phương lên bằng 9.
- (toán học) Tính chất một số đã bị biến đổi với phép tính bình phương.
- 2 bình phương là 4
"bình phương" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | square · squared |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 平方 píng fāng |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | carré |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | kwadraat · kwadrateren · verheffen · gekwadrateerd |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bình phương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.