phượng
Phát âm (IPA): Hà Nội [fɨəŋ˧˨ʔ] · Huế [fɨəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [fɨəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim.
- Rồng bay, phượng múa.
- Cây to cùng họ với cây vang, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm, màu đỏ, nở vào mùa hè, thường trồng lấy bóng mát.
- Mùa hoa phượng (mùa hè).
Câu ví dụ thêm
- Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.Hai's older brother has a pho restaurant in Dan Phuong.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phượng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phượng"
Đan PhượngMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.phượng hoàngChim phượng.Xoang PhượngTiếng sáo gọi chim Phuợng.phục long phượng sồNgười có tài.nhảy phượngNhảy cao như chim phượng bay.Song PhượngMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.cát phượngLoài chim phượng mang cát tường cho người chăm dưỡng nó.Tân PhượngMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.rủ phượngTên một khúc nhạc tình.loan phượngVợ chồng tốt đôi (cũ).lông phượng gót lânÝ nói con cháu như lông chim phượng, như gót kỳ lân, nghĩa là nhiều và giỏi.phượng liễn loan nghiXe, kiệu và đồ nghi trượng có chạm khắc thêu vẽ hình loan, chim phượng.Khúc Phượng Cầu HoàngKhúc hát do Tư Mã Tương Như soạn ra.loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.