Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Xoang Phượng

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tiếng sáo gọi chim Phuợng.
  2. Liệt Tiên truyện.
    • Tiêu.
    • Sử có tài thổi sáo, mỗi lần chàng cất tiếng sáo thì chim.
    • Phượng hoàng bay đến nhảy múa truớc sân

Cấu tạo âm tiết

xoangâm đầu x · vần oang · thanh ngang
phượngâm đầu ph · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Xoang Phượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.