Địa danh
- Một huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.
- Một xã thuộc huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.
- Một xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng.
- Một huyện thuộc địa cấp thị Thương Lạc, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.
Câu ví dụ
- Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.Hai's older brother has a pho restaurant in Dan Phuong.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Đan Phượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.