phương sách

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [fɨəŋ˧˧ sajk̟̚˧˦] · Huế [fɨəŋ˧˧ ʂat̚˦˧˥] ~ [fɨəŋ˧˧ sat̚˦˧˥] · Sài Gòn [fɨəŋ˧˧ ʂat̚˦˥] ~ [fɨəŋ˧˧ sat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Biện pháp để giải quyết một vấn đề.
    • […] Cầm quyền chánh trị của một người mà muốn giằng buộc lòng người, thống nhứt tư tưởng, khiến cho dân dễ trị, không có phương sách gì hơn phương sách “nâng cao Khổng giáo”. Bởi vậy những nhà chánh trị dã tâm thường hay lợi dụng cái phương sách đó... […] (Phan Khôi, Ông Khổng Tử ở đầu lưỡi nhà chính trị).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm Hán-Việt của 方策.

Cấu tạo âm tiết

phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang
sáchâm đầu s · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phương sách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.