Danh từTính từ
- Khu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.
- Giao lưu hàng hóa giữa các địa phương trong nước.
- Vùng, khu vực, trong quan hệ với trung ương, với cả nước.
- Cán bộ trung ương về địa phương tìm hiểu tình hình.
- Thuộc về một địa phương.
- Địa phương chủ nghĩa (nói tắt).
- Đầu óc địa phương.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 地方.
"địa phương" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | local · local; locality · region · section · area · locale |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 当地 dāng dì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 地方 ちほう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 지방 jibang · 현지 hyeonji |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | local |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | örtlich |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | местный ме́стный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ท้องถิ่น tháwng-thìn · ส่วนท้องถิ่น sùan-tháwng-thìn · ส่วนภูมิภาค sùan-phuu-mí-phâak |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il locale |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | área · local · seccionalismo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "địa phương"
giờ địa phươngGiờ ở một địa điểm vào một lúc nào đó.địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.địa phương binhHạng lính phục vụ gần nhà và không được biên chế chính quy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "địa phương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.