địa phương

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Khu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.
    • Giao lưu hàng hóa giữa các địa phương trong nước.
  2. Vùng, khu vực, trong quan hệ với trung ương, với cả nước.
    • Cán bộ trung ương về địa phương tìm hiểu tình hình.
Tính từ
  1. Thuộc về một địa phương.
  2. Địa phương chủ nghĩa (nói tắt).
    • Đầu óc địa phương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 地方.

"địa phương" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh local · local; locality · region · section · area · locale
🇨🇳 Tiếng Trung 当地 dāng dì
🇯🇵 Tiếng Nhật 地方 ちほう
🇰🇷 Tiếng Hàn 지방 jibang · 현지 hyeonji
🇫🇷 Tiếng Pháp local
🇩🇪 Tiếng Đức örtlich
🇷🇺 Tiếng Nga местный ме́стный
🇹🇭 Tiếng Thái ท้องถิ่น tháwng-thìn · ส่วนท้องถิ่น sùan-tháwng-thìn · ส่วนภูมิภาค sùan-phuu-mí-phâak
🇮🇹 Tiếng Ý il locale
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha área · local · seccionalismo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "địa phương"

Cấu tạo âm tiết

địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "địa phương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.