Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

viễn phương

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi xa.
  2. (văn chương) Xa cách ngàn trùng.

Cấu tạo âm tiết

viễnâm đầu v · vần iên · thanh ngã
phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "viễn phương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.